示威
shìwēi
[ㄕˋ ㄨㄟ]
THỊ UY
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.biểu tình (như một cuộc phản đối)
- 2.một cuộc biểu tình
- 3.phô trương lực lượng quân sự

例句Câu ví dụ
- 1
他跑去那裡參加示威遊行了。
tā pǎo qù nàli cānjiā shìwēiyóuxíng le。
Anh ấy chạy đi tham gia biểu tình ở đó
- 2
火車站的示威抗議給旅客們造成了影響。
huǒchēzhàn de shìwēi kàngyì gěi lǚkè men zàochéng le yǐngxiǎng。
Phong trào biểu tình tại ga tàu đã ảnh hưởng đến hành khách.
- 3
他們小型的示威引發了一場大規模的遊行。
tāmen xiǎoxíng de shìwēi yǐnfā le yī chǎng dàguīmó de yóuxíng。
Cuộc biểu tình nhỏ của họ đã dẫn đến một cuộc tuần hành quy mô lớn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 示KÌ (示) – bày ra/thần: Bàn thờ hai tầng (二) chân nhỏ (小) — bày lễ vật cho thần xem, biểu THỊ, trưng bày ra.