例句Câu ví dụ
- 1
威脅解決不了問題。
wēi xié jiě jué bù le wèn tí
Đe dọa không thể giải quyết vấn đề
- 2
他威脅要公開。
tā wēixié yào gōngkāi。
Anh ấy đe dọa sẽ công khai
- 3
你那時被人威脅了。
nǐ nàshí bèi rén wēixié le。
Khi đó anh bị đe dọa
威脅解決不了問題。
wēi xié jiě jué bù le wèn tí
Đe dọa không thể giải quyết vấn đề
他威脅要公開。
tā wēixié yào gōngkāi。
Anh ấy đe dọa sẽ công khai
你那時被人威脅了。
nǐ nàshí bèi rén wēixié le。
Khi đó anh bị đe dọa