學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

sức mạnh, quyền lựcmáy dịch

wēiUY

  1. 1.quyền lực
  2. 2.sức mạnh
  3. 3.uy tín
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

威 威力;威风 威,畏也。--《说文》 威也者,力也。--《吕氏春秋·荡兵》 有而可畏谓之威《史记·平原君虞卿列传》 严大国之威。--《史记·廉颇蔺相如列传》 秦王之威。 威天下不以兵革。--《孟子·公孙丑下》 威棱威乎邻国。--《汉书·李广传》 威振四海。--汉·贾谊《过秦论》 为敛威去。--《明史》 又如威风杀气(威风恶煞;盛气凌人);威弧(很有威力的弧矢);威折(以威力使之折服);威服(以威力慑服);威柄(威权,权力);威畏(以威势使之畏服);威约(威势为人制约);威凌 (以威势相欺凌);威绥(以威力使之安 威wēi ⒈尊严,声誉,名望~严。声~。权~。~望。 ⒉使人敬畏的力量或气势~力。~风。示~。~振四海。 ⒊凭借力量或势力~协。~慑,~逼。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

Dùng vũ khí 戈 để áp đặt một người phụ nữ 女

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 威 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict