字義Nghĩa
nữ, nữ giớimáy dịch
nǚNỮ
- 1.nữ
- 2.phụ nữ
- 3.con gái
rǔNHỮ
- 1.biến thể cổ của 汝[ru3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
女〈名〉 (象形。甲骨文字形,象一个敛手跪着的人形。本义女性, 女人,与男”相对) 同本义 女,妇人也。--《说文》。王育说对文则处子曰女,适人曰妇。” 女也不爽,士贰其行。--《诗·卫风·氓》 一女不织,或受之寒。--贾谊《论积贮疏》 女行无偏斜,何意致不厚。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 男女衣著。--晋·陶渊明《桃花源记》 男女无别。--《韩非子·亡征》 如倩女之靧。--明·袁宏道《满井游记》 男女奔窜。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如女陪堂(女帮闲);女先儿(女先生);女红(泛指妇女干的纺织 女nǚ ⒈女性,女人妇~。~士。~教师。男~平等。 ⒉女儿生儿生~都一样。 ⒊旧时指以女嫁人。 ⒋〈古〉同"汝"。你,你们。 ⒌星宿名。二十八宿之一。 女nǜ 1.将女子嫁给人。 2.出仕,做官。 女rǔ 1.代词。通作"汝"。你。 2.姓。春秋晋有女贾﹑女宽。见《左传·昭公二十六年》。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Người phụ nữ quay về phía bên
字的故事Chuyện chữ
NỮ (女) – phụ nữ: Dáng người thiếu nữ ngồi dịu dàng, hai tay vắt chéo — phái NỮ, mẹ và chị em ta.
組詞Từ chứa chữ này
- 女兒con gái
- 女生nữ sinh
- 女子phụ nữ
- 女人phụ nữ
- 女孩兒biến thể er hoá của 女孩[nu:3 hai2]
- 女朋友bạn gái
- 女士quý bà
- 女性phụ nữ
- 女婿chồng của con gái; con rể
- 女神nữ thần
- 子女con cái; con trai và con gái
- 孫女con gái của con trai
- 婦女phụ nữ
- 兒女con cái; con trai và con gái
- 男女nam-nữ
- 美女người phụ nữ đẹp