- 1.con gái của con trai
- 2.cháu gái

例句Câu ví dụ
- 1
孫子和孫女照顧著爺爺。
sūn zǐ hé sūn nǚ zhào gu zhe yé ye
Các cháu trai và cháu gái đang chăm sóc ông nội.
- 2
吳大夫的孫女剛會走路。
Wú dàifu de sūnnǚ gāng huì zǒulù。
Cô cháu của bác Ngô vừa mới biết đi
- 3
孫女和她爺爺一起閱讀。
sūnnǚ hé tā yéye yīqǐ yuèdú。
Cô cháu và ông bà cháu cùng đọc sách.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 女NỮ (女) – phụ nữ: Dáng người thiếu nữ ngồi dịu dàng, hai tay vắt chéo — phái NỮ, mẹ và chị em ta.