例句Câu ví dụ
- 1
她們享有崇高的威望。
tāmen xiǎngyǒu chónggāo de wēiwàng。
Họ được hưởng danh tiếng cao quý
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 望VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.
