希望
xīwàng
[ㄒㄧ ㄨㄤˋ]
HY VỌNG
HSK 3TOCFL 2V/N
- 1.hy vọng
- 2.một hy vọng; một điều ước (LT:個|个[ge4])

例句Câu ví dụ
- 1
我希望你能成功。
wǒ xī wàng nǐ néng chéng gōng
Tôi hy vọng bạn thành công
- 2
他對將來充滿希望。
tā duì jiāng lái chōng mǎn xī wàng
Anh ấy đầy hy vọng cho tương lai
- 3
新的一年迎來了希望。
xīn de yī nián yíng lái le xī wàng
Năm mới mang theo hy vọng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 希HI (希) – hy vọng: Tấm vải (布) dệt thưa nhìn xuyên qua được (乂) — hàng hiếm ít có, càng hiếm càng HI vọng, hy hữu.
- 望VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.