例句Câu ví dụ
- 1
他盼望著好消息。
tā pàn wàng zhe hǎo xiāo xī
Anh ấy mong chờ tin tốt
- 2
他很盼望看到你。
tā hěn pànwàng kàndào nǐ。
Ông ấy rất mong được gặp bạn
- 3
老師和學生一樣盼望假期。
lǎoshī hé xuésheng yīyàng pànwàng jiàqī。
Cả giáo viên và học sinh đều mong chờ kỳ nghỉ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 望VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.
