例句Câu ví dụ
- 1
他渴望得到大家的認可。
tā kě wàng dé dào dà jiā de rèn kě
Anh ấy khao khát được sự công nhận của mọi người
- 2
他渴望成名。
tā kěwàng chéngmíng。
Anh khao khát nổi tiếng
- 3
我渴望學習。
wǒ kěwàng xuéxí。
Tôi khao khát học hỏi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 望VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.
