- 1.khát vọng
- 2.ước muốn

例句Câu ví dụ
- 1
這是大家共同的願望。
zhè shì dà jiā gòng tóng de yuàn wàng
Đây là ước vọng chung của mọi người
- 2
她有一千零一個願望。
tā yǒu yī qiān líng yīge yuànwàng。
Cô ấy có một nghìn một mong ước
- 3
希望我的願望能夠實現。
xīwàng wǒ de yuànwàng nénggòu shíxiàn。
Hy vọng ước mơ của tôi có thể thành hiện thực。
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 望VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.