冤枉
yuānwang
[ㄩㄢ ㄨㄤ˙]
OAN UỔNG
HSK 7-9TOCFL 6V/Adj
- 1.buộc tội sai
- 2.đối xử oan ức
- 3.oan ức
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.bị oan
- 5.không đáng

例句Câu ví dụ
- 1
做志工還被人嫌,這不是太冤枉了嗎?
zuò zhìgōng hái bèi rén xián, zhèbu shì tài yuānwang le ma ?
Làm tình nguyện viên còn bị người ta ghét, điều này không phải là quá oan ư?