學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

bất côngmáy dịch

yuānOAN

  1. 1.oan ức
  2. 2.nỗi oan
  3. 3.sai trái

yuānOAN

  1. 1.biến thể cũ của 冤[yuan1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

冤 (会意。从兔,从冖。冖”表示覆盖。兔子被覆盖住了,卷曲不能伸。或从冖,表示在房屋内。本义屈缩;不舒展) 同本义 冤,屈也。从兔,在冂下不得走,益屈折也。--《说文》 冤,曲也。--《广雅》 冤颈折翼,庸得往兮!--《汉书·息夫躬传》。颜师古注冤,屈也” 如冤曲(弯曲);冤伏(屈伏);冤延(宛延。长曲的样子) 上当;不合算 冤 〈名〉 枉曲,冤屈 哀枯杨之冤雏兮。--《楚辞·离世》。注冤,烦冤也。” 我今日负屈衔 冤(寃)yuān ⒈受屈,屈枉~屈。~枉。沉~莫白(莫白无法申辩)。 ⒉上当,吃亏花了~钱。 ⒊欺骗他在~人。  ⒋仇恨~家。~仇。结~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 冤 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict