學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
冤屈
冤屈
yuān
qū
[ㄩㄢ ㄑㄩ]
OAN KHUẤT
TOCFL 7
1.
đối xử oan ức
2.
một nỗi oan
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
委屈
wěiqu
cảm thấy bị oan
屈服
qūfú
đầu hàng
冤枉
yuānwang
buộc tội sai
冤
yuān
oan ức
冤大頭
yuāndàtóu
người hoang phí và khờ dại
屈辱
qūrǔ
làm nhục
不屈不撓
bùqūbùnáo
không khuất phục
首屈一指
shǒuqūyīzhǐ
được xem là số một (thành ngữ); không ai sánh kịp
逐字解
Từng chữ trong từ
冤
oan
bất công
屈
khuất
gập, uốn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
元曲
Yuánqǔ
nhà hát thời nhà Nguyên, bao gồm thơ, nhạc và hài kịch
園區
yuánqū
khu phát triển cho một nhóm doanh nghiệp liên quan; công viên (công nghiệp hoặc công nghệ)
垣曲
Yuánqǔ
huyện Yuanqu ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
裕安區
YùānQū
Yu'an, một quận của thành phố Lu'an 六安市[Lu4an1 Shi4], An Huy
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
冤屈 nghĩa là gì? · Kaori Dict