學華語Kaori Dict

委屈

wěiqu

ㄨㄟˇ ㄑㄩ˙

UỶ KHUẤT

HSK 7-9TOCFL 6Adj/V
  1. 1.cảm thấy bị oan
  2. 2.khiến ai đó cảm thấy bị oan
  3. 3.nỗi oan ức

例句Câu ví dụ

  • 1

    忍耐有限度,超過了就是委屈自己。

    rěnnài yǒuxiàn dù, chāoguò le jiùshì wěiqu zìjǐ。

    Kiên nhẫn có giới hạn, vượt qua thì là tự làm khổ mình.

  • 2

    為了避風頭,也為了你的任務能更好進行,半年前,我才當著所有同學的面罵你是漢奸,從而跟你決裂,真是委屈你了。

    wèile bìfēngtou, yě wèile nǐ de rènwu néng gèng hǎo jìnxíng, bànnián qián, wǒ cái dāngzhe suǒyǒu tóngxué de miàn mà nǐ shì hànjiān, cóngér gēn nǐ juéliè, zhēnshi wěiqu nǐ le。

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

委屈 nghĩa là gì? · Kaori Dict