委屈
wěiqu
[ㄨㄟˇ ㄑㄩ˙]
UỶ KHUẤT
HSK 7-9TOCFL 6Adj/V
- 1.cảm thấy bị oan
- 2.khiến ai đó cảm thấy bị oan
- 3.nỗi oan ức

例句Câu ví dụ
- 1
忍耐有限度,超過了就是委屈自己。
rěnnài yǒuxiàn dù, chāoguò le jiùshì wěiqu zìjǐ。
Kiên nhẫn có giới hạn, vượt qua thì là tự làm khổ mình.
- 2
為了避風頭,也為了你的任務能更好進行,半年前,我才當著所有同學的面罵你是漢奸,從而跟你決裂,真是委屈你了。
wèile bìfēngtou, yě wèile nǐ de rènwu néng gèng hǎo jìnxíng, bànnián qián, wǒ cái dāngzhe suǒyǒu tóngxué de miàn mà nǐ shì hànjiān, cóngér gēn nǐ juéliè, zhēnshi wěiqu nǐ le。