委婉
wěiwǎn
[ㄨㄟˇ ㄨㄢˇ]
UỶ UYỂN
HSK 7-9TOCFL 7Adj
- 1.khéo léo
- 2.uyển chuyển
- 3.(giọng nói, v.v.) êm ái
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.nhẹ nhàng

例句Câu ví dụ
- 1
他把那視作了委婉的批評。
tā bǎ nà shìzuò le wěiwǎn de pīpíng。
Anh ấy đã xem đó là một lời phê bình gián tiếp.
- 2
他不願意直接說,所以用了委婉的表達。
tā bùyuàn Yì zhíjiē shuō, suǒyǐ yòng le wěiwǎn de biǎodá。
Anh ấy không muốn nói trực tiếp, vì vậy anh ấy dùng cách diễn đạt tế nhị