學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

phái谴máy dịch

WěiUỶ

  1. 1.họ [Wei3]

wēiUY

  1. 1.giống như 逶 trong 逶迤 quanh co, uốn lượn

wěiUỶ

  1. 1.ủy thác
  2. 2.bỏ sang một bên
  3. 3.đổ trách nhiệm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

委 曲,委曲 委两馆于咸唐。--《楚辞·九叹·远游》 委貌,冠形有委曲之貌,上大下小也。--《释名·释首饰》 委委佗佗。--《诗·鄘风·君子偕老》 委 (会意。从女,从禾。女”表顺随,禾”表委曲。本义曲折) 同本义 委,委随也。--《说文》。按,委随犹委蛇。 若至委曲小变,不可胜道。--《史记·天官书》 又如委折(曲折);委注(曲折流往);委宛(委曲婉转);委纡(曲折);委延(曲折蜿蜒);委坠(曲折,遥远) 牛不知其死也,如土 委wěi ⒈任,派,托付~任。~派。~托。 ⒉抛弃,丢弃~弃。~法。~之于地。 ⒊推卸推~。~罪于人。 ⒋曲折,弯转~婉拒绝。 ⒌末尾原~。 ⒍确实,实在~实。 ⒎"委员会"、"委员"的省称党~。政~。 ⒏ ①受冤屈或心中苦闷倾诉心中的~屈。 ②使别人受冤屈先~屈你一下。 ⒐ ①勉强,迁就~曲求全。 ②曲折~曲婉转。 ③底细,原委查清~曲。 ⒑ 委wēi ①敷衍,应付虚与~蛇。 ②同"逶迤"(也写作 "逶蛇")见逶。 委wèi 1.储积,聚积。 2.委输。 3.喂食。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 委 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict