例句Câu ví dụ
- 1
我們委任他作為我們的代表。
wǒmen wěirèn tā zuòwéi wǒmen de dàibiǎo。
Chúng tôi bổ nhiệm anh ấy làm đại diện của chúng tôi.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 任NHIỆM (任) – gánh vác: Người (亻 nhân) vác đòn gánh nặng hai đầu (壬 nhâm) — nhận việc là gánh NHIỆM vụ, trách nhiệm trên vai.
