
例句Câu ví dụ
- 1
每個公民都有自己的責任。
měi gè gōng mín dōu yǒu zì jǐ de zé rèn
Mỗi công dân đều có trách nhiệm của riêng mình
- 2
保護環境是每個人的責任。
bǎo hù huán jìng shì měi ge rén de zé rèn
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mỗi người
- 3
他承擔了責任。
tā chéng dān le zé rèn
Anh ấy gánh vác trách nhiệm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 任NHIỆM (任) – gánh vác: Người (亻 nhân) vác đòn gánh nặng hai đầu (壬 nhâm) — nhận việc là gánh NHIỆM vụ, trách nhiệm trên vai.