字義Nghĩa
trusting to, dựa vào, bổ nhiệmmáy dịch
rènNHIỆM
- 1.bổ nhiệm
- 2.chỉ định
- 3.nhậm chức
RénNHÂM
- 1.họ [Ren2]
- 2.Huyện Nhậm 任縣|任县[Ren2 Xian4] ở Hà Bắc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
任 汉王莽时女子爵位名。用以称公主 其女皆为任。--《汉书·王莽传》 古代中国南方少数民族的一种乐曲 任,南蛮之乐也。--《礼记·明堂位》 姓 任 通壬”。壬人,狡猾骗人的;巧言谄媚的 惇德允元而难任人。--《书·舜典》 孔任不行。--《后汉书·致恽传》 又如任人(佞人。品行不端的人) 任 (形声。从人,壬声。甲骨文字形。壬是任的初文。壬即瞪的担子的竖立形。本义挑担;荷;肩负) 同本义 任rén ⒈任县,任丘县,均在河北省。 ⒉姓。 任rèn ⒈相信,依赖信~。 ⒉使用,委以职位~用。~命。~人唯贤。 ⒊职务,工作上~。到~。保证完成~务。 ⒋抱~石。 ⒌负担,承担,负荷~课。担~。~劳~怨。~重道远。 ⒍听凭,不受约束~意。~性。不能放~自流。 ⒎不论,随便~谁说情都不行。~何有益的工作,我都愿意去做。 ⒏〈古〉通"妊"。怀孕。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 壬 [rén] chỉ âm.
Người
字的故事Chuyện chữ
NHIỆM (任) – gánh vác: Người (亻 nhân) vác đòn gánh nặng hai đầu (壬 nhâm) — nhận việc là gánh NHIỆM vụ, trách nhiệm trên vai.
組詞Từ chứa chữ này
- 任何bất kỳ; bất cứ; nào cũng được
- 任務nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò
- 任命bổ nhiệm
- 任職giữ chức vụ; nhậm chức
- 任意bất kỳ
- 任期nhiệm kỳ
- 任人宰割bị chà đạp (thành ngữ)
- 任教giữ chức vụ giảng dạy
- 任性bướng bỉnh
- 任由để cho (ai làm gì)
- 責任trách nhiệm
- 信任tin tưởng
- 主任giám đốc
- 擔任giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước
- 上任nhậm chức
- 現任đương nhiệm (chủ tịch, v.v.); đương chức