例句Câu ví dụ
- 1
你們太任性了。
nǐmen tài rènxìng le。
Các ngươi quá tùy tiện rồi.
- 2
有的時候,Dennis很任性。
yǒudeshíhòu, D e n n i s hěn rènxìng。
Đôi khi, Dennis rất hách dịch
- 3
堅持己見有時候會被誤認為是任性。
jiānchí jǐjiàn yǒushíhou huì bèi wù rènwéi shì rènxìng。
Giữ vững quan điểm của mình đôi khi bị nhầm là cộc cằn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 任NHIỆM (任) – gánh vác: Người (亻 nhân) vác đòn gánh nặng hai đầu (壬 nhâm) — nhận việc là gánh NHIỆM vụ, trách nhiệm trên vai.
