字義Nghĩa
thanh canh thứ chínmáy dịch
rénNHÂM
- 1.thiên can thứ chín trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]
- 2.thứ chín theo thứ tự
- 3.chữ "I" hoặc số La Mã "IX" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" vv
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
壬 (象形兼指事。像一个人挑担子。本义挑担) 同本义 壬,儋何也。上下物也,中象人儋之。--《说文通训定声》。按,经传以任为之 是任是负。--《诗·大雅·生民》 壬 天干的第九位,用以纪旬 夏四月壬戌,公及晋侯盟于长樗。--《春秋》 壬 巧辩。假借为佞” 何畏乎巧言令色孔壬。--《书·皋谟》 又如壬人(壬佞,奸人) 盛大;庄严 百礼既至,有壬有林。--《诗·小雅·宾之初筵》 壬rén天干第九位。也用作次序第九。
字源Chiết tự
Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.
組詞Từ chứa chữ này
- 壬午năm thứ mười chín I7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2002 hoặc 2062
- 壬子năm thứ bốn mươi chín Nhâm Tý của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1972 hoặc 2032
- 壬寅năm thứ ba mươi chín Nhâm Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1962 hoặc 2022
- 壬戌năm thứ năm mươi chín Nhâm Tuất của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1982 hoặc 2042
- 壬申năm thứ chín Nhâm Thân của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1992 hoặc 2052
- 壬辰năm thứ hai mươi chín Nhâm Thìn của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2012 hoặc 2072
- 壬辰倭亂Chiến tranh Nhâm Thìn (Imjin war), cuộc xâm lược Triều Tiên của Nhật Bản 1592-1598