上任
shàngrèn
[ㄕㄤˋ ㄖㄣˋ]
THƯỢNG NHIỆM
HSK 7-9TOCFL 6
- 1.nhậm chức
- 2.trước đây (đương nhiệm)
- 3.người tiền nhiệm

例句Câu ví dụ
- 1
世界上任何一種語言都是美麗的。
shìjiè shàngrèn Hé yīzhǒng yǔyán dōu shì měilì de。
Ngôn ngữ nào trên thế giới cũng đều đẹp
- 2
世界上任何山峰都達不到珠穆朗瑪峰的高度。
shìjiè shàngrèn Hé shānfēng dōu dábùdào ZhūmùlǎngmǎFēng de gāodù。
Không dồi dào núi nào trên thế giới có thể đạt độ cao của núi Everest
- 3
身為一個中國人,最大的痛苦時忍受別人“推己及人”的次數,比世界上任何地方的人都要多。
shēnwéi yīge Zhōngguórén, zuì dà de tòngkǔ shí rěnshòu biéren “ tuī jǐ jí rén ” de cìshù, bǐ shìjiè shàngrèn Hé dìfāng de rén dōu yào duō。
Là một người Trung Quốc, nỗi đau lớn nhất là phải chịu đựng số lần người khác áp dụng nguyên tắc 'tư tưởng của mình là tư tưởng của người khác' nhiều hơn bất cứ nơi đâu trên thế giới
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 上THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.
- 任NHIỆM (任) – gánh vác: Người (亻 nhân) vác đòn gánh nặng hai đầu (壬 nhâm) — nhận việc là gánh NHIỆM vụ, trách nhiệm trên vai.