例句Câu ví dụ
- 1
恐懼比利劍更傷人。
kǒngjù Bǐlì jiàn gèng shāngrén。
Sự sợ hãi gây tổn hại hơn cả thanh gươm nhọn nhất
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
