字義Nghĩa
ngườimáy dịch
rénNHÂN
- 1.người; mọi người
- 2.LT:個|个[ge4],位[wei4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
人 (象形。甲骨文字形,象侧面站立的人形。人”是汉字部首之一。本义能制造工具改造自然并使用语言的高等动物) 同本义 人,天地之性最贵者也。此籀文象臂胫之形。--《说文》 故人者,天地之德,阴阳之交,鬼神之会,五行之秀气也。故人者,天地之心也,五行之端也,食味,别声,被色,而生者也。--《礼记·礼运》 有七尺之骸、手足之异,戴发含齿,倚而食者,谓之人。--《列子·黄帝》 人未有不乐为治平之民者也。--清·洪亮吉《治平篇》 又如人王(人中之王);人满(人多);人寰(人世);人欲(人的嗜欲);人 人rén ⒈能制造工具且能使用工具从事劳动的动物~类。 ⒉指每一个人~手一册。~自为战。 ⒊指别人,他人助~为乐。专门利~。 ⒋指人的品质、表现那个~挺好。 ⒌指人格或面子真丢~。 ⒍指人的身体~不舒服。 ⒎ ⒏ ⒐ ⒑ ⒒ ①关于人员的录用、培养、管理、调配、奖惩等工作~事工作。 ②人的离合、境遇、存亡等~事变化。 ③人情事理不懂~事。 ④人的意识不省~事。 ⑤人力所能做的事聊尽~事。 ⒓ ⒔ ⒕ ①人的道德品质~格高尚。 ②人的权利和义务尊重~格。 ⒖
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Chân của con người
字的故事Chuyện chữ
NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
組詞Từ chứa chữ này
- 人們mọi người
- 人口dân số
- 人類nhân loại
- 人生đời người (thời gian sống trên thế gian)
- 人數số lượng người
- 人民nhân dân
- 人員nhân viên
- 人才tài năng
- 人工nhân tạo
- 人民幣Nhân dân tệ (NDT)
- 別人người khác; những người khác
- 家人thành viên gia đình
- 病人người bệnh
- 老人ông già hoặc bà già
- 工人công nhân
- 大人người lớn