例句Câu ví dụ
- 1
兩國人民交往很多。
liǎng guó rén mín jiāo wǎng hěn duō
Người dân hai nước giao lưu nhiều
- 2
人民的生活越來越美好。
rén mín de shēng huó yuè lái yuè měi hǎo
Cuộc sống của người dân ngày càng tốt đẹp
- 3
兩岸人民是同胞。
liǎng àn rén mín shì tóng bāo
Người dân hai bờ là anh em
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
- 民DÂN (民) – dân: Vạn người như một, mắt hướng về mảnh đất quê — trăm họ là DÂN, quốc gia nào cũng nhờ DÂN mà đứng.
