任命
rènmìng
[ㄖㄣˋ ㄇㄧㄥˋ]
NHIỆM MỆNH
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.bổ nhiệm
- 2.việc bổ nhiệm
- 3.LT:紙|纸[zhi3]

例句Câu ví dụ
- 1
他被任命為議長。
tā bèi rènmìng wèi yìzhǎng。
Ông ấy được bổ nhiệm làm chủ tịch.
- 2
她被任命為主席。
tā bèi rènmìng wéizhǔ xí。
Cô ấy được bổ nhiệm làm chủ tịch
- 3
他們任命他為經理。
tāmen rènmìng tā wèi jīnglǐ。
Họ bổ nhiệm anh ấy làm giám đốc
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 任NHIỆM (任) – gánh vác: Người (亻 nhân) vác đòn gánh nặng hai đầu (壬 nhâm) — nhận việc là gánh NHIỆM vụ, trách nhiệm trên vai.