學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

sự sốngmáy dịch

mìngMỆNH

  1. 1.sinh mệnh
  2. 2.số phận
  3. 3.mệnh lệnh hoặc chỉ huy
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

命 (会意。从口从令。表示用口发布命令。本义指派;发号) 同本义 命,使也。--《说文》。朱骏声按在事为令,在言为命,散文则通,对文则别。令当训使也,命当训发号也。” 出君下臣名曰命。--汉·蔡邕《独断》 语下命者,制令也。--《贾子·礼容》 凡尊者之言曰命。--《文选·闲居赋序》注 维君子命。--《诗·大雅·卷阿》 某固辞不得命。--《仪礼·燕礼》 命田舍东郊。--《吕氏春秋·孟春纪》。注命,令也。” 命夸娥氏二子负二山。--《列子·汤问》 令将军诚能命猛将统兵数万。--《资治通鉴·赤壁之 命mìng ⒈生命,生物的生活能力活~。救~。短~而亡。 ⒉上级对下级的指令~令。任~。 ⒊取名~名。~题。 ⒋指派,使用~他去办。欣然~笔。 ⒌迷信者所谓"人生来就注定的贫富、贵贱、生死"等瞎说生来就~苦。算~骗人钱财。 ⒍ ⒎ 命màn 1.轻慢;轻忽。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

lệnh 令 được phát ra bằng miệng 口

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 命 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict