命令
mìnglìng
[ㄇㄧㄥˋ ㄌㄧㄥˋ]
MỆNH LỆNH
HSK 5TOCFL 4N/V
- 1.mệnh lệnh
- 2.lệnh
- 3.LT:道[dao4],個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
他執行了命令。
tā zhí xíng le mìng lìng
Anh ấy đã thực hiện lệnh
- 2
軍人要服從命令。
jūn rén yào fú cóng mìng lìng
Troop phải tuân thủ mệnh lệnh
- 3
命令由中央下達。
mìng lìng yóu zhōng yāng xià dá
Lệnh phải do cơ quan trung ương ban hành
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 令LỆNH (令) – mệnh lệnh: Người quỳ dưới mái sảnh nghe bề trên truyền xuống — quân LỆNH như sơn, nhận LỆNH là làm.