革命
gémìng
[ㄍㄜˊ ㄇㄧㄥˋ]
CÁCH MỆNH
HSK 7-9TOCFL 5V/Adj
- 1.rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc)
- 2.cách mạng
- 3.mang tính cách mạng
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.nổi dậy (chống lại ai đó hoặc điều gì đó)
- 5.cách mạng hóa (cái gì đó)
- 6.(động từ ly hợp đôi khi dùng trong cấu trúc 革định ngữ的命)
- 7.LT:次[ci4]

例句Câu ví dụ
- 1
革命萬歲!
gémìng wànsuì!
Cách mạng vạn tuế
- 2
革命迎來了新時代。
gémìng yínglái le xīnshídài。
Cách mạng đã mở ra một thời đại mới
- 3
革命不是請客吃飯。
gémìng bùshì qǐngkè chīfàn。
Cách mạng không phải là một bữa tiệc ăn uống