學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

da thúmáy dịch

CÁCH

  1. 1.da động vật
  2. 2.da thuộc
  3. 3.cải cách
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

革 (象形。金文字形,象被剖剥下来的兽皮。中间的圆形物,是被剥下的兽身皮,余下的部分是兽的头、身和尾。革”是汉字部首之一,从革”的字多与皮革有关。本义去毛的兽 皮) 同本义。皮的总称 革,兽皮治去其毛。--《说文》 齿革羽毛。--《书·禹贡》 执之用黄牛之革。--《易·遯卦》 掌秋敛皮,冬敛革。--《周礼·天官》 江南出梓、姜、桂、金、锡、连、丹沙、犀、瑇瑁、珠玑、齿、革。--《史记·货殖列传序》 又如人造革;革带(皮带);革笥(用皮作的甲胄);革船(用皮革缝制的船) 用革制成的甲胄 革gé ⒈去毛加工制成的兽皮制~厂。皮~大衣。 ⒉〈古〉兵士所穿盔甲的代称兵~(又指军队或战争)。 ⒊改变改~。变~。~面洗心。〈引〉除去,撤销~除。~新(除旧创新)。~职(撤销职务)。 ⒋ 上的重大变革,称为思想~命。 革jí ⒈〈古〉急,重病~(病危)。 ⒉见gé㈠。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

con vật đang được da

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 革 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict