字義Nghĩa
lệnh, chỉ thịmáy dịch
lìngLỆNH
- 1.ra lệnh
- 2.chỉ huy
- 3.một mệnh lệnh
língLỆNH
- 1.dùng trong 脊令[ji2 ling2]
- 2.dùng trong 令狐[Ling2 hu2] (cách phát âm ở Đài Loan: [ling4])
lǐngLỆNH
- 1.lượng từ cho một ram giấy
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
令〈动〉 听从◇作聆” 故古之圣王,审顺其天而以行欲,则民无不令矣。--《吕氏春秋》 名词。通鸰” 脊令在源,兄弟急难。--《诗·小雅·常棣》。按脊令即鷚鸰 假设语气词 令,设辞也。--《助字辨略》 令他马,固不败伤我乎!--《史记·张释之冯唐传》 令五人保其首领。--明·张溥《五人墓碑记》 令狐 复姓 令 〈动〉 (会意。甲骨文字形,上面是集聚的集”;下面是人”,象跪在那里听命。从集从人,表示集聚众人,发布命令。本义发布命令) 同本义(上对下 令lìng ⒈上级的指示命~。军~。~行禁止。 ⒉使~人满意。~人发指。 ⒊善,美好~名。~闻。~望。 ⒋敬称,尊称对方的人及有关系的人~兄。~尊(称人的父亲)。 ⒌时节夏~。时~。 ⒍〈古〉官名县~。中书~。 ⒎短的词如梦~。十六字~。 令lǐng量词。原张的纸五百张为一令。 令líng 1.见"令利"。 2.见"令俜"。 3.见"令狐"。 4.见"令星"。 5.见"脊令"。 6.通"瓴"。参见"令辟"﹑"令甓祴"。 令lián 1.见"令居"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một người quỳ trước người chủ 人
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
LỆNH (令) – mệnh lệnh: Người quỳ dưới mái sảnh nghe bề trên truyền xuống — quân LỆNH như sơn, nhận LỆNH là làm.
組詞Từ chứa chữ này
- 令人khiến cho một người (làm gì đó)
- 令兄Anh trai kính mến của bạn (tôn kính)
- 令吉ringgit (đơn vị tiền tệ Malaysia)
- 令名danh tốt
- 令和Lệnh Hòa, niên hiệu của Nhật Bản, tương ứng với triều đại (2019-) của hoàng đế Naruhito 德仁[De2 ren2]
- 令堂
- 令尊cha kính yêu của bạn (kính ngữ)
- 令弟em trai đáng kính
- 令愛
- 令慈thân mẫu đáng kính của bạn (tôn kính)
- 命令mệnh lệnh
- 下令ra lệnh; ban hành mệnh lệnh
- 指令mệnh lệnh
- 夏令營trại hè
- 司令sĩ quan chỉ huy
- 口令mệnh lệnh bằng miệng