例句Câu ví dụ
- 1
她任然日益地向已指令的方向走。
tā rèn rán rìyì de xiàng yǐ zhǐlìng de fāngxiàng zǒu。
Cô ấy vẫn ngày càng đi theo hướng đã được chỉ đạo
- 2
主人一聲令下,狼狗立刻坐下等待指令。
zhǔrén yīshēng lìng xià, lánggǒu lìkè zuòxia děngdài zhǐlìng。
Khi chủ nhân ra lệnh, chó sói lập tức ngồi xuống chờ lệnh
- 3
足球教練站在邊線上對自己的隊伍喊出指令。
zúqiú jiàoliàn zhàn zài biānxiàn shàng duì zìjǐ de duìwǔ hǎn chū zhǐlìng。
Người huấn luyện bóng đá đứng trên đường biên và hét ra lệnh cho đội của mình
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 令LỆNH (令) – mệnh lệnh: Người quỳ dưới mái sảnh nghe bề trên truyền xuống — quân LỆNH như sơn, nhận LỆNH là làm.
