- 1.chỉ huy
- 2.điều khiển
- 3.hướng dẫn
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.nhạc trưởng (dàn nhạc)
- 5.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
指揮大家排隊。
zhǐ huī dà jiā pái duì
Hướng dẫn mọi người xếp hàng
- 2
獅子聽從馴獸師的指揮。
shīzi tīngcóng xùn shòu Shī de zhǐhuī。
Sư tử tuân theo lệnh của người huấn luyện
- 3
把指揮刀和匕首都戴上,熱帶叢林很危險。
bǎ zhǐhuī dāo hé bǐshǒu dōu dàishang, rèdài cónglín hěn wēixiǎn。
Hãy đeo dao phay và dao nhỏ, rừng nhiệt đới rất nguy hiểm