例句Câu ví dụ
- 1
這位領袖很有智慧。
zhè wèi lǐng xiù hěn yǒu zhì huì
Nhà lãnh đạo này rất thông minh
- 2
他很有智慧。
tā hěn yǒu zhìhuì。
Anh ấy rất thông minh
- 3
哲學使人智慧。
zhéxué shǐ rén zhìhuì。
Triết học làm cho người khôn ngoan
這位領袖很有智慧。
zhè wèi lǐng xiù hěn yǒu zhì huì
Nhà lãnh đạo này rất thông minh
他很有智慧。
tā hěn yǒu zhìhuì。
Anh ấy rất thông minh
哲學使人智慧。
zhéxué shǐ rén zhìhuì。
Triết học làm cho người khôn ngoan