人工智能
réngōngzhìnéng
[ㄖㄣˊ ㄍㄨㄥ ㄓˋ ㄋㄥˊ]
NHÂN CÔNG TRÍ NĂNG
HSK 7-9
- 1.trí tuệ nhân tạo (AI)

例句Câu ví dụ
- 1
AI 代表人工智能。
A I dàibiǎo réngōngzhìnéng。
AI là viết tắt của trí tuệ nhân tạo
- 2
AI是人工智能的略稱。
A I shì réngōngzhìnéng de lüèchēng。
AI là tên gọi ngắn gọn của trí tuệ nhân tạo.
- 3
那部電影講述了一場人工智能失控的故事,完美展現了科技驚悚的氛圍。
nà bù diànyǐng jiǎngshù le yī chǎng réngōngzhìnéng shīkòng de gùshi, wánměi zhǎnxiàn le kējìjīngsǒng de fēnwéi。
Bộ phim đó kể về một câu chuyện nhân vật trí tuệ nhân tạo mất kiểm soát, hoàn hảo thể hiện không khí hoảng loạn của thể loại khoa học kinh dị
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
- 工CÔNG (工) – công việc: Cây thước thợ hình chữ I nối trời với đất — dụng cụ của người thợ, làm CÔNG việc.
- 能NĂNG (能) – có thể: Con gấu — mình thịt (⺼) và bốn vuốt sắc (匕匕) — leo cây, bắt cá, việc gì cũng làm được: tài NĂNG, CÓ THỂ.