字義Nghĩa
có thể, được phépmáy dịch
néngNĂNG
- 1.có thể
- 2.có khả năng
- 3.có khả năng sẽ
NéngNĂNG
- 1.họ [Neng2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
能〈名〉 (象形。金文作字形象熊形。本义熊) 传说中的一种像熊的兽 能,熊属。足似鹿。--《说文》 梦黄能入于寝门。--《左传·昭公七年》。贾注兽也。” 近者三奸悉破碎,羽窟无底幽黄能。--唐·韩愈《忆昨行和张十一》 才能,能力 各奏尔能。--《诗·小雅·宾之初筵》 无异能者。--唐·柳宗元《三戒》 募有能捕之者。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 有千里之能。--唐·韩愈《杂说》 表恶其能。--《资治通鉴》 又如能处(本事;能耐);无能(没有能力);低能(能力低下);逞能(显示自己能干);各 能néng ⒈才干,本领~力。才~。各尽所~。 ⒉有能力的人~人。~者为师。招贤进~。 ⒊会,胜任,做得到~够。她~做。~上~下。 ⒋应该你不~这样马虎。 ⒌物理学名词。"能量"的简称~源。热~∷~。 ⒍ ⒎ 能nái 1.三足鳖。 能nài 1.通"耐"。受得住。 2.姓。 能tái 1.通"台"。古星名。 2.(今读tāi)见"能始"。 3.通"态"。形态。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
đầu gấu, thân gấu và móng tay
字的故事Chuyện chữ
NĂNG (能) – có thể: Con gấu — mình thịt (⺼) và bốn vuốt sắc (匕匕) — leo cây, bắt cá, việc gì cũng làm được: tài NĂNG, CÓ THỂ.
組詞Từ chứa chữ này
- 能力năng lực
- 能夠có khả năng
- 能幹có năng lực
- 能量năng lượng
- 能源năng lượng
- 能耐khả năng
- 能否có hay không
- 能人người tài giỏi
- 能耗tiêu thụ năng lượng
- 能事khả năng đặc biệt
- 可能có thể (xảy ra)
- 功能chức năng; khả năng
- 才能tài năng
- 只能chỉ có thể
- 智能thông minh
- 技能khả năng kỹ thuật