字義Nghĩa
muôi, thìamáy dịch
bǐCHUỶ
- 1.dao găm
- 2.cái muôi
- 3.loại thìa cổ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
匕 (象形。从二匕,匕亦声。甲骨文字形,象汤匙形『字部首之一。本义勺子。按一说匕”象反人形,妣”之初文) 古代的一种取食器具,长柄浅斗,形状像汤勺 先主方食,失匕箸。(箸筷子)--《三国志·蜀志·先主传》 又如比筋(羹匙与筷子) 匕 bǐ ①取食的器具先生方食,失~箸。(《三国志·蜀书·先主传》) ②箭头~入者三寸。(《左传·昭公二十六年》) 【匕首】短剑或窄的短刀。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Một thìa (匕)
組詞Từ chứa chữ này
- 匕首dao găm
- 圖窮匕見nghĩa đen: dao găm của thích khách, giấu trong cuộn bản đồ, đột nhiên lộ ra khi bản đồ được mở (ám chỉ vụ ám sát Doanh Chính 嬴政[Ying2 Zheng4] bởi Kinh Kha 荊軻|荆轲[Jing1 Ke1] năm 227 TCN) (thành ngữ)
- 圖窮匕首見xem 圖窮匕見|图穷匕见[tu2 qiong2 bi3 xian4]