能否
néngfǒu
[ㄋㄥˊ ㄈㄡˇ]
NĂNG PHỦ
HSK 6V
- 1.có hay không
- 2.có thể hay không
- 3.có khả thi không?

例句Câu ví dụ
- 1
能否成功還很難說。
néng fǒu chéng gōng hái hěn nán shuō
Việc thành công vẫn còn khó nói
- 2
我們能否去玩?
wǒmen néngfǒu qù wán?
Chúng ta có thể đi chơi không
- 3
你能否幫助我們?
nǐ néngfǒu bāngzhù wǒmen?
Anh có thể giúp chúng tôi được không?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 能NĂNG (能) – có thể: Con gấu — mình thịt (⺼) và bốn vuốt sắc (匕匕) — leo cây, bắt cá, việc gì cũng làm được: tài NĂNG, CÓ THỂ.