學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

không, phủ nhậnmáy dịch

fǒuPHỦ

  1. 1.phủ định
  2. 2.từ chối
  3. 3.không

  1. 1.tắc nghẽn
  2. 2.xấu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

否〈副〉fou (会意。从口,从不。不”亦兼表字音。本义不然,不是这样) 否,不也。--《说文》 否臧凶。--《易·师》 否德黍帝位。--《书·尧典》。注皆训不。” 唐雎对曰否,非若是也。”--《战国策·魏策》 王曰否,吾何快于是,将以求吾所大欲也”。--《孟子·梁惠王上》 又如这是妥当的办法吗?否 非,不是 大人否亨。--《易·否卦》 否则熟虑而从之。--《礼记·表记》。注谓非己志也。” 夫建国设都,乃作后王君公,否用泰也。--《墨子》 --用于能否”、可否 否 fǒu ⒈不。 ①〈表〉疑问是~?当~?可~?能动~? ②〈表〉答话。反对,不同意~,我不赞成。 【否定】不承认,跟"肯定"相对。 【否认】不承认。 【否决】作出不承认,不同意的决定。 ⒉ 【否则】连词。不然,不如此不能满足于现状,~则就会停止不前。。 否pǐ ⒈坏,恶,不顺利善~陈前(陈陈列,指呈现)。~极泰来。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Không

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 否 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict