能源
néngyuán
[ㄋㄥˊ ㄩㄢˊ]
NĂNG NGUYÊN
HSK 7-9TOCFL 5N
- 1.năng lượng
- 2.nguồn năng lượng
- 3.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
需要巨大的能源。
xūyào jùdà de néngyuán。
Cần một lượng năng lượng khổng lồ。
- 2
我們必須降低能源需求。
wǒmen bìxū jiàngdī néngyuán xūqiú。
Chúng ta phải giảm nhu cầu năng lượng
- 3
阿爾及利亞能依賴可再生能源嗎?
Āěrjílìyà néng yīlài kězàishēng néngyuán ma?
Algeria có thể dựa vào năng lượng tái tạo được không
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 能NĂNG (能) – có thể: Con gấu — mình thịt (⺼) và bốn vuốt sắc (匕匕) — leo cây, bắt cá, việc gì cũng làm được: tài NĂNG, CÓ THỂ.