例句Câu ví dụ
- 1
老哥真有能耐!哪像我呆在半死不活個單位里頭。
lǎogē zhēn yǒu néngnài! nǎxiàng wǒ dāi zài bànsǐ bù huó gě dānwèi lǐtou。
Anh trai thật là có năng lực! Còn tôi thì chỉ đắm chìm trong một đơn vị nửa sống nửa chết
- 2
我最近突然意識到我的人生是一場寫得不咋地的悲劇,我現在正起身去找一位能耐高些的作家。
wǒ zuìjìn tūrán yìshídào wǒ de rénshēng shì yī chǎng xiě de bùzǎde de bēijù, wǒ xiànzài zhèng qǐshēn qù zhǎo yī wèi néngnài gāo xiē de zuòjiā。
Gần đây tôi bỗng nhiên nhận ra cuộc đời tôi là một vở kịch buồn được viết không mấy hay ho, và hiện tại tôi đang đứng dậy để tìm một nhà văn có năng lực hơn.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 能NĂNG (能) – có thể: Con gấu — mình thịt (⺼) và bốn vuốt sắc (匕匕) — leo cây, bắt cá, việc gì cũng làm được: tài NĂNG, CÓ THỂ.
