學華語Kaori Dict

能耐

néngnài

ㄋㄥˊ ㄋㄞˋ

NĂNG NẠI

HSK 7-9TOCFL 6N/Adj
  1. 1.khả năng
  2. 2.năng lực

例句Câu ví dụ

  • 1

    老哥真有能耐!哪像我呆在半死不活個單位里頭。

    lǎogē zhēn yǒu néngnài! nǎxiàng wǒ dāi zài bànsǐ bù huó gě dānwèi lǐtou。

    Anh trai thật là có năng lực! Còn tôi thì chỉ đắm chìm trong một đơn vị nửa sống nửa chết

  • 2

    我最近突然意識到我的人生是一場寫得不咋地的悲劇,我現在正起身去找一位能耐高些的作家。

    wǒ zuìjìn tūrán yìshídào wǒ de rénshēng shì yī chǎng xiě de bùzǎde de bēijù, wǒ xiànzài zhèng qǐshēn qù zhǎo yī wèi néngnài gāo xiē de zuòjiā。

    Gần đây tôi bỗng nhiên nhận ra cuộc đời tôi là một vở kịch buồn được viết không mấy hay ho, và hiện tại tôi đang đứng dậy để tìm một nhà văn có năng lực hơn.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NĂNG (能) – có thể: Con gấu — mình thịt (⺼) và bốn vuốt sắc (匕匕) — leo cây, bắt cá, việc gì cũng làm được: tài NĂNG, CÓ THỂ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

能耐 nghĩa là gì? · Kaori Dict