學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chịu đựngmáy dịch

nàiNẠI

  1. 1.(dạng kết hợp) chịu đựng; chịu được; kháng lại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

耐〈动〉 (会意。从而,从寸。而亦声。而”指面颊,寸”指法度,刑法。在面颊上施刑罚,指剃须。字本作聐”。从而,从彡。本义古时一种剃掉胡须两年的刑罚) 同本义 聐,罪不至聐也。--《说文》。按,不剃发也。 聐以上请之。--《汉书·高帝纪》。应劭注轻罪不至于聐,完其聐鬓。故曰聐。” 耐罪亡命。--《后汉书·高帝纪》。注耐,轻刑之名。一岁刑为罚作,二岁刑以上为耐。” 聐,多须貌。--《后汉书·章帝纪》注 从事有亡,卒岁得,可论?耐。--《睡虎地秦墓竹简》 又如耐罪(古代剃去鬓须的刑罚。耐,同 耐nài ⒈禁得起,受得住~寒。~穿。~磨。~ 火材料。 ⒉适宜江田~插秧。 ⒊ ⒋ 耐nǎi 1.方言。你。 耐néng 1.能够。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 耐 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict