學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tấcmáy dịch

cùnTHỐN

  1. 1.một đơn vị đo chiều dài
  2. 2.inch
  3. 3.ngón cái
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

寸 (指事。小篆字形,从又,从一。又”象手形,一”指下手腕一寸之处。寸”是汉字部首之一,从寸”的字往往与手”有关。本义中医切脉,称距离手腕一寸长的部位为 寸口”,简称寸”) 寸,十分也。人手却一寸,动脉谓之寸口。--《说文》。按,十发为程,而当一分,十分为寸。 布指知寸。--《大载礼记·主言》 肤寸而合。--《公羊传·僖公三十一年》 又如寸田(三丹田);寸关尺(中医指寸口、关上、尺中的简称) 长度单位, 1/10尺为一寸,古代计量长度单位的标准不同,寸的具 寸 cùn ①长度单位。十分等于一寸,十寸等于一尺。 ②形容极短极小鼠目~光。 ③中医切脉,称离手掌一寸的手腕经脉为'寸口',简称'寸'。 ④姓。 【寸步难行】形容走路很困难。也比喻处境十分艰难。 【寸草不留】连小草都不留。形容遭天灾人祸后的凄惨景象。 【寸心】 ①心中;内心得失~知。 ②微小的心意;小意思聊表~。 【寸阴】日影移动一寸的时间。形容时间极短。 寸cǔn 1.忖。揣度;思量。

字源Chiết tự

Chỉ sự 指事

Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.

một bàn tay có một chấm chỉ vị trí cảm nhận mạch, khoảng một tấc ở cổ tay

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 寸 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict