智能
zhìnéng
[ㄓˋ ㄋㄥˊ]
TRÍ NĂNG
HSK 4TOCFL 6N
- 1.thông minh
- 2.có khả năng
- 3.khôn ngoan (điện thoại thông minh, hệ thống thông minh, bom thông minh, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
這個程序很智能。
zhè ge chéng xù hěn zhì néng
Chương trình này rất thông minh
- 2
以前有人以為火星上有智能生物。
yǐqián yǒurén yǐwéi huǒxīng shàng yǒu zhìnéng shēngwù。
Trước đây người ta từng cho rằng trên sao Hỏa có sinh vật thông minh
- 3
人類因精神智能活動而創造出具有經濟價值的財產。
rénlèi yīn jīngshén zhìnéng huódòng ér chuàngzào chūjù yǒu jīngjì jiàzhí de cáichǎn。
Con người tạo ra tài sản có giá trị kinh tế nhờ vào hoạt động trí tuệ tinh thần
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 能NĂNG (能) – có thể: Con gấu — mình thịt (⺼) và bốn vuốt sắc (匕匕) — leo cây, bắt cá, việc gì cũng làm được: tài NĂNG, CÓ THỂ.