學華語Kaori Dict

智力

zhì

ㄓˋ ㄌㄧˋ

TRÍ LỰC

HSK 4N
  1. 1.trí tuệ
  2. 2.trí thông minh

例句Câu ví dụ

  • 1

    他的智力很高。

    tā de zhì lì hěn gāo

    Trí tuệ của anh ấy rất cao

  • 2

    猴子屬於靈長目哺乳類,智力高且社會性強。

    hóuzi shǔyú língzhǎngmù bǔrǔlèi, zhìlì gāo qiě shèhuìxìng qiáng。

    Khỉ thuộc họ khỉ, loài thú có trí tuệ cao và tính xã hội mạnh.

  • 3

    限制非母語人士可提供的英文例句數量,是在侮辱他們的智力,和對合作專案做出的巨大努力。

    xiànzhì fēi mǔyǔ rénshì kě tígōng de Yīngwén lìjù shùliàng, shì zài wǔrǔ tāmen de zhìlì, hé duìhé zuò zhuānàn zuòchū de jùdà nǔlì。

    Giới hạn số lượng ví dụ bằng tiếng Anh mà người không nói tiếng Anh có thể cung cấp, là sự xúc phạm đến trí tuệ của họ và nỗ lực to lớn họ đã bỏ ra cho dự án hợp tác này.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • LỰC (力) – sức mạnh: Cánh tay gồng lên cuồn cuộn cơ bắp — SỨC MẠNH, nỗ LỰC hết mình.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

智力 nghĩa là gì? · Kaori Dict