字義Nghĩa
lực — sức mạnh, khả năng, ảnh hưởngmáy dịch
lìLỰC
- 1.sức mạnh
- 2.lực
- 3.sức
LìLỰC
- 1.họ [Li4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
力〈名〉 (象形。甲骨文字形,象耒形,有柄有尖,用以翻地。用耒表示执耒耕作需要花费力气。力”是汉字部首之一。本义体力,力气) 同本义 力,筋也。像人筋之形。--《说文》。筋下曰肉之力也。二篆为转注。筋者其体,力者其用也。 其行之以货力。--《礼记·礼运》。注筋骸强者也。” 力农数耘。--《汉书·食货志》。注谓勤作之也。” 有力如虎,执辔如组。--《诗·邶风》 力足以至焉,于人为可讥,而在己为有悔。--宋·王安石《游褒禅山记》 以缚背刃,力上下,得绝。--唐·柳宗元《童区寄传》 力lì ⒈能量,效能~量。~气。视~。电~。能~。效~。生产~。身强~壮。 ⒉用极大的力量尽~。竭~。~争上游。 ⒊物理学名词。改变物体运动状态的作用叫做力。~的大小、方向和作用点是力的三要素。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Đầu cày biểu thị sức mạnh
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
LỰC (力) – sức mạnh: Cánh tay gồng lên cuồn cuộn cơ bắp — SỨC MẠNH, nỗ LỰC hết mình.
組詞Từ chứa chữ này
- 力量sức mạnh; lực lượng; sức lực
- 力氣sức mạnh
- 力求nỗ lực hết mình
- 力不從心khả năng kém hơn mong muốn (thành ngữ); lực bất tòng tâm
- 力度sức mạnh
- 力爭làm việc chăm chỉ để
- 力所能及trong phạm vi có thể của mình (thành ngữ); hết khả năng của mình
- 力道sức mạnh
- 力行thực hành chăm chỉ
- 力圖cố gắng hết sức để
- 努力nỗ lực; cố gắng; phấn đấu
- 能力năng lực
- 壓力áp lực
- 動力động lực (vật lý)
- 實力sức mạnh
- 巧克力sô-cô-la (từ mượn)