治理
zhìlǐ
[ㄓˋ ㄌㄧˇ]
TRỊ LÝ
HSK 5TOCFL 5V

例句Câu ví dụ
- 1
政府治理了污水。
zhèng fǔ zhì lǐ le wū shuǐ
Chính quyền đã xử lý nước thải
- 2
我治理天下,誰敢違背我的意願!
wǒ zhìlǐ tiānxià, shéi gǎn wéibèi wǒ de yìyuàn!
Ta trị vì thiên hạ, ai dám trái ý ta!
- 3
南北朝之所以不得治理妥當,是因為浮華的文採壓倒了質樸的內容。
NánBěicháo zhīsuǒyǐ bùdé zhìlǐ tuǒdang, shì yīnwèi fúhuá de wéncǎi yādǎo le zhìpǔ de nèiróng。
Nhân chính vì văn chương hoa mỹ đã lấn át nội dung chân thật nên thời kỳ Nam Bắc triều không thể trị vì tốt
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 理LÍ (理) – lẽ/lí: Người thợ ngọc (王) mài theo vân đá từng dặm (里) — làm gì cũng theo đường vân, hợp LÍ lẽ.