字義Nghĩa
chí — cai trị, điều hành, quản lýmáy dịch
zhìTRỊ
- 1.quản lý
- 2.cai trị
- 3.kiểm soát
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
治 (形声。从水,台声。①本义水名。②引申义治水;整治;修治) 同引申义 昔禹治洪水。--郦道元《水经注》 民治渠。--褚少孙《西门豹治邺》 遂治别院,使夫妇成礼。--《聊斋志异·小翠》 其后治装行,东入海求其师云。--《史记·孝武本纪》 又如治酒(置办酒食);治步(修整仪容,举止合乎法度);治任(整理行装);治行(治严。整理行装);治缮(修缮);治茸(修缮) 治理;管理;统治 治国无法则乱。--《吕氏春秋·察今》 或劳心,或劳力。劳心者 治zhì ⒈管理~理。~家。抓纲~国。 ⒉处理,惩处、医疗、研究等~丧。处~。~罪。惩~。医~。~病。~学。~世之道。 ⒊整理,修整~装。~山。~水。~淮。整~。 ⒋太平,安定,跟"乱"相对国~。天下大~。 ⒌消灭病虫害~虫。~蝗。 ⒍〈古〉称地方政府所在地县~。州~。府~。 ⒎ ⒏ ⒐ 治yí 1.古水名。发源于山西省宁武县。上游即今山西﹑河北境内的桑干河。下游东流入渤海。参阅《汉书.地理志下》。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Trị — Một cấu trúc 台 điều hướng dòng chảy nước 氵
組詞Từ chứa chữ này
- 治療điều trị (một bệnh)
- 治理quản trị
- 治安trị an
- 治病chữa bệnh
- 治癒chữa khỏi; phục hồi sức khỏe
- 治學học thuật
- 治國cai trị đất nước
- 治本giải quyết vấn đề tận gốc; tạo ra giải pháp lâu dài (đối lập với 治標|治标[zhi4 biao1])
- 治標chỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ
- 治下dưới quyền quản lý của
- 政治chính trị
- 三明治bánh sandwich (từ mượn)
- 防治phòng và chữa
- 統治cai trị (một quốc gia)
- 整治đưa vào kiểm soát
- 救治cung cấp chăm sóc đặc biệt (cho bệnh nhân hoặc cây trồng bị bệnh)