字義Nghĩa
lý lẽ, logicmáy dịch
lǐLÝ
- 1.kết cấu
- 2.vân (gỗ)
- 3.bản chất bên trong
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
理〈动〉 (形声。从玉,里声。本义加工雕琢玉石) 同本义 理,治玉也。顺玉之文而剖析之。--《说文》 理者,成物之文也。长短大小、方圆坚脆、轻重白黑之谓理。--《韩非子·解老》 王乃使玉人理其璞而得宝焉,遂命曰和氏之璧。”--《韩非子·和氏》 郑人谓玉未理者璞。--《战国策·秦策三》 治理;管理 不可胜理。--《战国策·秦策一》 圣人之所在,则天下理焉。--《吕氏春秋·劝学》 夫能理三苗。--《淮南子·原道》 以昭陛下平明之理。--诸葛亮《出师表》 贫困如故时,始复上街头理 理lǐ ⒈条纹。条理纹~。条~。有条有~。 ⒉事物的原由、规律、原则~由。道~。讲~∠~合法。 ⒊雕琢,加工玉石~璞(璞玉石)。〈引〉 ①办,治理,管理办~。~财。~家。~农事。 ②修整,整理修~。整~。~发。~书籍。 ⒋答,顾~睬。答~。置之不~。 ⒌注意,领会,了解~会。~解。 ⒍指自然科学,特指物理学~科。~学院。数~化。 ⒎ ⒏ ①反映事物本质和内在联系的认识,也指判断和推理等的能力~性认识。 ②指理智,道德丧失~性。 ⒐ ①关于自然界和人类社会的规律性的系统的知识。它是人们从实践中概括出来的,又转过来为实践服务,能动地去改造世界正确的~论。 ②讨论,辩论是非曲直这事要~论清楚。 理lài 1.赐予。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 王 (vương) chỉ nghĩa, 里 [lǐ] chỉ âm.
Vua
字的故事Chuyện chữ
LÍ (理) – lẽ/lí: Người thợ ngọc (王) mài theo vân đá từng dặm (里) — làm gì cũng theo đường vân, hợp LÍ lẽ.
組詞Từ chứa chữ này
- 理想một lý tưởng
- 理由lý do
- 理論lý thuyết
- 理髮cắt tóc; làm tóc
- 理解lĩnh hội; hiểu
- 理智lý trí
- 理財quản lý tài sản; quản lý tài chính; quản lý tiền bạc
- 理性lý trí
- 理所當然đương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên
- 理念ý tưởng
- 道理lý do
- 經理quản lý
- 處理xử lý; đối phó
- 管理giám sát
- 整理sắp xếp
- 合理hợp lý; có lý; công bằng