理念
lǐniàn
[ㄌㄧˇ ㄋㄧㄢˋ]
LÝ NIỆM
HSK 7-9TOCFL 6N

例句Câu ví dụ
- 1
理念沒有道理。
lǐniàn méiyǒu dàoli。
Lý niệm không có lý do
- 2
採用他的理念。
cǎiyòng tā de lǐniàn。
Chấp nhận quan điểm của anh
- 3
“網絡成癮症”這個理念將意味著“網絡”是一種可以下定義的活動。
“ wǎngluòchéngyǐn zhèng ” zhège lǐniàn jiāng yìwèizhe “ wǎngluò ” shì yīzhǒng kěyǐ xiàdìngyì de huódòng。
Khái niệm 'tệ nạn nghiện internet' sẽ có nghĩa là 'internet' là một hoạt động có thể định nghĩa được
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 念NIỆM (念) – nhớ, niệm: Chuyện hôm nay (今 kim) đè lên trái tim (心 tâm) — canh cánh trong lòng, tưởng NIỆM, NHỚ mãi.
- 理LÍ (理) – lẽ/lí: Người thợ ngọc (王) mài theo vân đá từng dặm (里) — làm gì cũng theo đường vân, hợp LÍ lẽ.